1Danh từ
- rệp lưới
- bọ xít lưới (loại côn trùng gây hại cho cây cối)
Ví dụ
Yuánlín lǐ de xuánlíngmù zāoshòu le wǎngchūn de yánzhòng qīnhài.
Cây tiêu huyền trong vườn hoa đã bị bọ xít lưới gây hại nghiêm trọng.
Zhuānjiā jiànyì pēnsǎ huánbǎo nóngyào lái fángzhì wǎngchūn.
Chuyên gia kiến nghị phun thuốc trừ sâu bảo vệ môi trường để phòng trừ rệp lưới.
Wǎngchūn tǐxíng jiào xiǎo, chìbǎng shang jùyǒu wǎngzhuàng huāwén.
Rệp lưới có cơ thể khá nhỏ, trên cánh có hoa văn dạng lưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫的一科,体小,前翅有网状花纹,多吸取植物汁液,是农业和林业害虫。
Ghi chú: Thuộc danh từ chuyên ngành nông nghiệp, sinh vật học.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防治/消灭 + 网蝽
Diệt trừ hoặc phòng ngừa loài bọ xít lưới. VD: 及时防治网蝽。– Kịp thời phòng trừ bọ xít lưới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
