Chuyển đến nội dung
罢黜罷黜

bàchù

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bãi truất
  2. cách chức
  3. loại bỏ

Ví dụ

  1. 汉武帝采纳董仲舒的建议,“罢黜百家,独尊儒术”。

    Hàn Wǔdì cǎinà Dǒng Zhòngshū de jiànyì, "bàchù bǎijiā, dú zūn Rúshù".Hán Vũ Đế tiếp thu kiến nghị của Đổng Trọng Thư, "bãi truất bách gia, độc tôn Nho thuật".

  2. 这名官员因贪腐被朝廷罢黜。

    Zhè míng guānyuán yīn tānfǔ bèi cháotíng bàchù.Viên quan này vì tham nhũng mà bị triều đình bãi chức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 罢黜百家 bàchù bǎijiābãi truất bách gia
  • 罢黜官员 bàchù guānyuáncách chức quan viên
  • 被罢黜 bèi bàchùbị bãi truất
  • 罢黜降级 bàchù jiàngjíbãi miễn và giáng chức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

贬黜;免去官职。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 罢黜

bị phế truất, bãi chức (dùng trong văn phong trang trọng, lịch sử). VD: 宰相被罢黜归乡。 – Tể tướng bị bãi chức về quê.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

罢
黜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1