Từ điển chưa có mục “黜”. Pinyin tham khảo: chù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè míng guānyuán yīn tānfǔ bèi cháotíng bàchù.
Viên quan này vì tham nhũng mà bị triều đình bãi chức.
Từ mục 罢黜
Nà wèi hūnyōng de guówáng zuìzhōng bèi fèichù le.
Vị vua hồ đồ u tối đó cuối cùng đã bị phế truất.
Từ mục 废黜
Nàxiē fǎnduì gǎigé de dàchén xiānhòu bèi bàchù.
Những đại thần phản đối cải cách lần lượt bị cách chức.
Từ mục 罢黜
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “黜” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
