Chuyển đến nội dung
黜

chù

Từ điển chưa có mục “黜”. Pinyin tham khảo: chù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这名官员因贪腐被朝廷罢黜。

    Zhè míng guānyuán yīn tānfǔ bèi cháotíng bàchù.

    Viên quan này vì tham nhũng mà bị triều đình bãi chức.

    Từ mục 罢黜

  2. 那位昏庸的国王最终被废黜了。

    Nà wèi hūnyōng de guówáng zuìzhōng bèi fèichù le.

    Vị vua hồ đồ u tối đó cuối cùng đã bị phế truất.

    Từ mục 废黜

  3. 那些反对改革的大臣先后被罢黜。

    Nàxiē fǎnduì gǎigé de dàchén xiānhòu bèi bàchù.

    Những đại thần phản đối cải cách lần lượt bị cách chức.

    Từ mục 罢黜

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “黜” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1