1Danh từ
- áo choàng ngoài
- áo khoác chùm
- áo burqa (trang phục Hồi giáo)
Ví dụ
Tā zài mián'ǎo wài miàn chuān le yī jiàn zhàopáo fángchén.Bà ấy mặc một chiếc áo choàng bên ngoài áo bông để chống bụi.
Mǒuxīe dìqū de fùnǚ chūmén shí tōngcháng huì chuānzhe chuántǒng de zhàopáo.Phụ nữ ở một số khu vực khi ra ngoài thường mặc áo choàng burqa truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在最外面的长袍,用以保暖、防尘或宗教习俗遮蔽身体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件 + 罩袍
Lượng từ cho trang phục áo choàng dài là 件 (jiàn). VD: 一件厚实的罩袍 – một chiếc áo choàng dày dặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
