Chuyển đến nội dung
罩

zhào

Hán Việt: TRÁO

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. che phủ
  2. bao trùm
  3. trùm lên
  4. trùm, che, chụp lên
  5. trùm, che phủ, bọc

Ví dụ

  1. 清晨,整个山谷都被大雾罩住了。

    Qīngchén, zhěnggè shāngǔ dōu bèi dàwù zhàozhù le.

    Sáng sớm, cả thung lũng bị sương mù dày đặc bao phủ.

  2. 夜幕罩住了整座城市。

    Yèmù zhào zhù le zhěng zuò chéngshì.

    Màn đêm bao trùm lấy cả thành phố.

  3. 天冷了,出门最好用围巾罩住脖子。

    Tiān lěng le, chūmén zuìhǎo yòng wéijīn zhào zhù bózi.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài tốt nhất dùng khăn quàng trùm kín cổ.

  4. 长时间不用电脑,最好找块布罩起来。

    Cháng shíjiān bú yòng diànnǎo, zuì hǎo zhǎo kuài bù zhào qǐlai.

    Lâu không dùng máy tính thì tốt nhất nên tìm mảnh vải trùm lên.

  5. 出门时最好给箱子罩上一层防雨布。

    Chūmén shí zuìhǎo gěi xiāngzi zhào shàng yì céng fángyǔbù.

    Khi ra đường tốt nhất nên bọc một lớp vải bạt chống mưa cho vali.

2Danh từ

  1. cái lồng
  2. cái chụp
  3. vỏ bọc

Ví dụ

  1. 请把电视机罩盖好,防灰尘。

    Qǐng bǎ diànshìjī zhào gài hǎo, fáng huīchén.

    Xin hãy đậy tấm bọc tivi lại để chống bụi.

  2. 她买了一个精美的玻璃灯罩。

    Tā mǎi le yí gè jīngměi de bōli dēngzhào.

    Cô ấy đã mua một cái chao đèn bằng thủy tinh rất tinh xảo.

  3. 炒菜时一定要开油烟机的吸风罩。

    Chǎocài shí yídìng yào kāi yóuyānjī de xīfēngzhào.

    Lúc xào nấu nhất định phải mở chụp hút gió của máy hút mùi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 笼罩 lǒngzhàobao trùm / bao phủ
  • 灯罩 dēngzhàochao đèn
  • 罩住 zhào zhùtrùm kín / che phủ
  • 口罩 kǒuzhàokhẩu trang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

覆盖、扣盖在上面;覆盖在物体外部起保护作用的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……罩住

Bị thứ gì đó che phủ, bao trùm hoàn toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

罩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “罩” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1