Chuyển đến nội dung
罪疚

zuìjiù

Hán Việt: TỘI CỨU

Danh từ

1Danh từ

  1. cảm giác tội lỗi
  2. sự hối hận vì có lỗi

Ví dụ

  1. 内心的罪疚让他彻夜难眠。

    Nèixīn de zuìjiù ràng tā chèyè nánmián.Nỗi cắn rứt tội lỗi trong lòng khiến anh ấy thao thức cả đêm.

  2. 她因为不能陪伴孩子而感到深深的罪疚。

    Tā yīnwèi bùnéng péibàn háizi ér gǎndào shēnshēn de zuìjiù.Cô ấy cảm thấy tội lỗi sâu sắc vì không thể ở bên chăm sóc con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深感罪疚 shēngǎn zuìjiùcảm thấy tội lỗi sâu sắc
  • 罪疚感 zuìjiùgǎncảm giác tội lỗi, sự cắn rứt
  • 摆脱罪疚 bǎituō zuìjiùthoát khỏi cảm giác tội lỗi
  • 内心的罪疚 nèixīn de zuìjiùnỗi tội lỗi trong thâm tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自认有罪过或过失而产生的内疚、自责心理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到/产生 + 罪疚(感)

Cảm thấy / nảy sinh cảm giác có tội lỗi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

罪
疚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1