1Danh từ
- tội
- tội lỗi
- tội phạm
- khổ sở
- tai ương
- vất vả
- tội, tội lỗi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
犯法的行为,也指过失或受到的苦楚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
犯 + 罪
Vi phạm pháp luật, làm việc phi pháp. VD: 任何人犯罪都要受到惩罚。– Bất kỳ ai phạm tội cũng phải chịu trừng phạt.
受 + 罪
Chịu nỗi khổ ải, vất vả, khó chịu về thân thể hoặc tinh thần. VD: 大夏天停电真是受罪。– Giữa mùa hè mà mất điện thì đúng là chịu tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “罪” 18
- 无罪wúzuì VÔ TỘIvô tội; không có tộiHSK5
- 归罪guīzuì QUY TỘIquy tội; đổ tội; đổ lỗiHSK6
- 判罪pànzuì PHÁN TỘIkết tội; tuyên phạt; định tộiHSK6
- 赦罪shèzuìxá tội; tha tội; miễn tộiHSK6
- 得罪dézuì ĐẮC TỘIđắc tội; làm phật lòng; mạo phạmHSK7–9
- 犯罪fànzuì PHẠM TỘIphạm tội; phạm phápHSK7–9
- 受罪shòuzuì THỤ TỘIchịu tội; chịu khổ; chịu đày đọaHSK7–9
- 罪犯zuìfàn TỘI PHẠMtội phạm; kẻ phạm tộiHSK7–9
- 定罪dìngzuì ĐỊNH TỘIđịnh tội; kết tội; tuyên án có tội
- 轻罪qīngzuì KHINH TỘItội nhẹ; tội ít nghiêm trọng (pháp luật)
- 赎罪shúzuìchuộc tội
- 有罪yǒuzuìcó tội
- 罪恶zuìè TỘI ÁCtội ác; hành vi tội lỗi
- 罪疚zuìjiù TỘI CỨUcảm giác tội lỗi; sự hối hận vì có lỗi
- 罪行zuìxíngtội ác; hành vi phạm tội
- 罪状zuìzhuàngtội trạng; bằng chứng phạm tội; bản cáo trạng
- 强奸罪qiángjiānzuìtội hiếp dâm; tội cưỡng dâmHSK6
- 活受罪huóshòuzuìchịu tội; chịu khổ sở cực hình
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
