1Danh từ
- linh dương
Ví dụ
Língyáng zài liáokuò de cǎoyuán shang bēnpǎo.
Linh dương chạy trên thảo nguyên bao la.
Zànglíngyáng shì guójiā yījí bǎohù dòngwù.
Linh dương Tây Tạng là động vật bảo tồn cấp một quốc gia.
Shīzi zhèngzài qiāoqiāo kàojìn nà zhī luòdān de língyáng.
Con sư tử đang lặng lẽ tiến lại gần con linh dương bị lạc đàn đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,角不脱落,善于奔跑,种类很多,如藏羚羊、黄羊等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一群 + 羚羊
dùng lượng từ 群 (đàn, bầy) cho linh dương. VD: 一群羚羊在河边喝水。– Một đàn linh dương đang uống nước bên bờ sông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
