1Danh từ
- con cừu
- con dê
- dê, cừu
Ví dụ
Cǎoyuán shang yǒu yì qún yáng zài chī cǎo.
Trên thảo nguyên có một đàn cừu đang ăn cỏ.
Dōngtiān chī yángròu hěn nuǎnhuo.
Mùa đông ăn thịt dê rất ấm áp.
Nóngchǎng li yǎng le hěn duō yáng.
Trong nông trại nuôi rất nhiều dê.
Shān shang yǒu bù shǎo báisè de yáng.
Trên núi có khá nhiều cừu trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,草食,性温顺,常见的有山羊、绵羊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 / 群 + 羊
dùng lượng từ 只 cho một con cừu/dê, và 群 cho một đàn. VD: 那里有三只羊。– Ở đó có ba con dê.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “羊” 18
- 羊肉yángròu DƯƠNG NHỤCthịt cừu; thịt dê, thịt cừu; thịt cừu, thịt dêHSK2
- 羊皮yángpída cừu; da dêHSK4
- 羊群yángqún DƯƠNG QUẦNđàn cừu; đàn dêHSK4
- 羚羊língyánglinh dươngHSK5
- 绵羊miányángcừu; cừu nuôi lấy lôngHSK5
- 羊羔yánggāo DƯƠNG CAOcừu non; dê conHSK5
- 羊驼yángtuólạc đà không bướu; lạc đà alpacaHSK5
- 盘羊pányáng BÀN DƯƠNGcừu núi sừng lớn; cừu ArgaliHSK6
- 羊膜yángmómàng ối; màng bọc thai nhiHSK6
- 羱羊yuányáng NGUYÊN DƯƠNGdê núi Alpes (Ibex); loài dê hoang sừng cong sống ở vùng núi caoHSK6
- 公羊gōngyáng CÔNG DƯƠNGdê đực; cừu đực
- 牧羊mùyáng MỤC DƯƠNGchăn cừu; chăn dê
- 山羊shānyáng SƠN DƯƠNGdê; con dê (loài động vật ăn cỏ)
- 小羊xiǎoyáng TIỂU DƯƠNGcừu con; dê con
- 羊角yángjiǎo DƯƠNG GIÁCsừng dê
- 羊毛衫yángmáoshānáo len; áo dệt bằng lông cừuHSK4
- 羊皮纸yángpízhǐgiấy da; giấy da dê; giấy giả daHSK5
- 羊毛脂yángmáozhīmỡ lông cừu; lanolinHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
