1Danh từ
- nhóm cacboxyl (-COOH)
Ví dụ
Suōjī shì yóu yí gè tāngjī hé yí gè qiǎngjī zǔchéng de.
Nhóm cacboxyl được cấu tạo từ một nhóm cacbonyl và một nhóm hydroxyl.
Ānjīsuān fēnzǐ zhōng tóngshí hányǒu ānjī hé suōjī.
Phân tử axit amin đồng thời chứa nhóm amin và nhóm cacboxyl.
Suōjī jùyǒu ruòsuānxìng.
Nhóm cacboxyl có tính axit yếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一个碳原子、两个氧原子和一个氢原子组成的官能团,化学式为-COOH。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 羧基
biểu thị một hợp chất chứa nhóm chức cacboxyl. VD: 含有羧基的化合物通常显酸性。– Hợp chất chứa nhóm cacboxyl thường có tính axit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
