Chuyển đến nội dung
羧酸

suōsuān

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. axit cacboxylic

Ví dụ

  1. 乙酸是一种常见的羧酸。

    Yǐsuān shì yì zhǒng chángjiàn de suōsuān.Axit axetic là một loại axit cacboxylic phổ biến.

  2. 羧酸可以和醇发生酯化反应。

    Suōsuān kěyǐ hé chún fāshēng zhǐhuà fǎnyìng.Axit cacboxylic có thể phản ứng este hóa với rượu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高级羧酸 gāojí suōsuānaxit cacboxylic cao phân tử
  • 多元羧酸 duōyuán suōsuānaxit đa cacboxylic
  • 羧酸衍生物 suōsuān yǎnshēngwùdẫn xuất axit cacboxylic
  • 羧酸盐 suōsuānyánmuối cacboxylat

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分子中含有羧基(-COOH)的一类有机化合物的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

羧酸 + 反应

thường dùng trong thuật ngữ hóa học chỉ các biến đổi của axit cacboxylic. VD: 羧酸与碱中和。– Axit cacboxylic trung hòa với bazơ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

羧
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1