Từ điển chưa có mục “羱”. Pinyin tham khảo: . Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yuányáng shànyú zài dǒuqiào de xuányá shang pānpá.
Dê núi Alpes rất giỏi leo trèo trên những vách đá dốc đứng.
Từ mục 羱羊
Gōng yuányáng tóu shang zhǎng zhe yí duì jùdà ér wānqū de jiǎo.
Những con dê núi đực mọc một đôi sừng to lớn và cong vút trên đầu.
Từ mục 羱羊
Wǒmen zài Ā'ěrbēisīshānmài kàndào le yì qún yuányáng.
Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn dê núi trên dãy Alps.
Từ mục 羱羊
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “羱” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
