1Danh từ
- dê núi Alpes (Ibex)
- loài dê hoang sừng cong sống ở vùng núi cao
Ví dụ
Yuányáng shànyú zài dǒuqiào de xuányá shang pānpá.
Dê núi Alpes rất giỏi leo trèo trên những vách đá dốc đứng.
Gōng yuányáng tóu shang zhǎng zhe yí duì jùdà ér wānqū de jiǎo.
Những con dê núi đực mọc một đôi sừng to lớn và cong vút trên đầu.
Wǒmen zài Ā'ěrbēisīshānmài kàndào le yì qún yuányáng.
Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn dê núi trên dãy Alps.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种野生山羊,栖息于高山地带,雄性有长而弯曲的角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
群 + 羱羊
'群' là lượng từ chỉ bầy đàn động vật hoang dã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
