1Tính từ
- xanh biếc
- xanh ngọc bích
- xanh ngắt
Ví dụ
Yǔ hòu de shānlín yí piàn cuìlǜ.
Rừng núi sau cơn mưa một màu xanh biếc.
Chūntiān dào le, liǔshù chōuchū le cuìlǜ de nènyá.
Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã đâm ra những chồi non xanh biếc.
Húshuǐ zài yángguāng de zhàoyào xià chéngxiàn chū cuìlǜ de yánsè.
Mặt nước hồ dưới ánh nắng hiện lên màu xanh ngọc bích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像翡翠那样的青绿色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 翠绿
miêu tả khung cảnh bao phủ một màu xanh biếc bạt ngàn. VD: 窗外是一片翠绿的竹林。– Ngoài cửa sổ là một rặng trúc xanh ngắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
