Chuyển đến nội dung
翻阅翻閱

fānyuè

Hán Việt: PHIÊN DUYỆT

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. lật giở xem
  2. đọc lướt
  3. tra cứu

Ví dụ

  1. 他在图书馆里翻阅了几本参考书。

    Tā zài túshūguǎn lǐ fānyuè le jǐ běn cānkǎoshū.Anh ấy lật xem mấy cuốn sách tham khảo trong thư viện.

  2. 我随手翻阅了一下今天的报纸。

    Wǒ suíshǒu fānyuè le yíxià jīntiān de bàozhǐ.Tôi tiện tay lật giở đọc qua tờ báo hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻阅报纸 fānyuè bàozhǐlật giở tờ báo
  • 翻阅资料 fānyuè zīliàotra cứu tài liệu
  • 翻阅书籍 fānyuè shūjílật xem sách vở
  • 仔细翻阅 zǐxì fānyuèlật xem kỹ càng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

翻开查看,阅读。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻阅 + tân ngữ (书/杂志/资料)

Động từ mang tân ngữ chỉ tài liệu đọc, sách báo để chỉ hành vi mở ra xem. VD: 翻阅相册 – Lật xem album ảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
阅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1