1Động từ
- lật
- giở
- lật nhào
- đổ
- lục lọi
- bới tìm
- dịch
- phiên dịch
- tăng gấp
- lục lọi, bới tìm, lật
Ví dụ
Qǐng bǎ shū fān dào dì-èrshí yè.
Xin mời giở sách đến trang 20.
Chuán zài fēnglàng zhōng fān le.
Thuyền đã bị lật trong sóng gió.
Tā zài chōuti li fān le bàn tiān yě méi zhǎodào yàoshi.
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa buổi mà vẫn không tìm thấy chìa khóa.
Qǐng bǎ zhè duàn huà fān chéng Yīngyǔ.
Xin hãy dịch đoạn văn này sang tiếng Anh.
Gōngsī de lìrùn bǐ qùnián fān le yì fān.
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上下、内外调换;翻倒;翻找;翻译;成倍增加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……翻成 + ngôn ngữ
Dịch cái gì sang thứ tiếng khác (khẩu ngữ thường dùng 翻 thay cho 翻译). VD: 把中文翻成越南语。– Dịch tiếng Trung sang tiếng Việt.
翻 + 一番/两番
Tăng theo cấp số nhân (翻一番 = tăng gấp đôi, 翻两番 = tăng gấp bốn). VD: 产值翻了一番。– Giá trị sản lượng tăng gấp đôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “翻” 18
- 翻译fānyì PHIÊN DỊCHdịch; phiên dịch; phiên dịch, người phiên dịchHSK4
- 打翻dǎfān ĐẢ PHIÊNlàm đổ; làm lật úp; làm ngãHSK4
- 翻倒fāndǎo PHIÊN ĐẢOlật úp; lật nhào; làm đổHSK4
- 翻过fānguòlật qua (trang sách, đồ vật); vượt qua (núi, đèo, tường)HSK4
- 翻滚fāngǔn PHIÊN CỔNcuồn cuộn; nhào lộn; lăn lộnHSK5
- 翻领fānlǐng PHIÊN LĨNHcổ bẻ; cổ lật (của áo)HSK5
- 翻修fānxiūsửa chữa lại; tu bổ toàn diện; làm mới lại (nhà cửa, đường sá)HSK5
- 翻印fānyìnin lại; tái bản trái phép; in lậuHSK5
- 翻阅fānyuè PHIÊN DUYỆTlật giở xem; đọc lướt; tra cứuHSK5
- 翻转fānzhuǎnlật ngược; lộn nhào; đảo ngượcHSK5
- 翻山fān shān PHIÊN SƠNvượt núi, trèo đèoHSK5
- 翻版fānbǎntái bản (sách); in lậu; sao chép lậuHSK6
- 翻番fānfān PHIÊN PHIÊNtăng gấp đôi; nhân đôiHSK7–9
- 翻身fānshēn PHIÊN THÂNtrở mình; lật người; đổi đờiHSK7–9
- 翻新fānxīn PHIÊN TÂNlàm mới lại; sửa sang lại; cải tạoHSK7–9
- 推翻tuīfān THÔI PHIÊNlật đổ; bác bỏ; phủ địnhHSK7–9
- 翻动fāndòng PHIÊN ĐỘNGlật qua lật lại; xáo trộn; lật giở
- 翻覆fānfù PHIÊN PHÚClật úp; lật nhào; đảo lộn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
