Chuyển đến nội dung
翻翻 / 飜

fān

Hán Việt: PHÍÊN

HSK5

1Động từ

  1. lật
  2. giở
  3. lật nhào
  4. đổ
  5. lục lọi
  6. bới tìm
  7. dịch
  8. phiên dịch
  9. tăng gấp
  10. lục lọi, bới tìm, lật

Ví dụ

  1. 请把书翻到第二十页。

    Qǐng bǎ shū fān dào dì-èrshí yè.

    Xin mời giở sách đến trang 20.

  2. 船在风浪中翻了。

    Chuán zài fēnglàng zhōng fān le.

    Thuyền đã bị lật trong sóng gió.

  3. 他在抽屉里翻了半天也没找到钥匙。

    Tā zài chōuti li fān le bàn tiān yě méi zhǎodào yàoshi.

    Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa buổi mà vẫn không tìm thấy chìa khóa.

  4. 请把这段话翻成英语。

    Qǐng bǎ zhè duàn huà fān chéng Yīngyǔ.

    Xin hãy dịch đoạn văn này sang tiếng Anh.

  5. 公司的利润比去年翻了一番。

    Gōngsī de lìrùn bǐ qùnián fān le yì fān.

    Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻一番 fān yì fāntăng gấp đôi
  • 翻书 fān shūlật sách
  • 翻墙 fān qiángtrèo tường
  • 翻看 fānkànlật xem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上下、内外调换;翻倒;翻找;翻译;成倍增加。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……翻成 + ngôn ngữ

Dịch cái gì sang thứ tiếng khác (khẩu ngữ thường dùng 翻 thay cho 翻译). VD: 把中文翻成越南语。– Dịch tiếng Trung sang tiếng Việt.

翻 + 一番/两番

Tăng theo cấp số nhân (翻一番 = tăng gấp đôi, 翻两番 = tăng gấp bốn). VD: 产值翻了一番。– Giá trị sản lượng tăng gấp đôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “翻” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1