Chuyển đến nội dung
老朽

lǎoxiǔ

Hán Việt: LÃO HỦ

Tính từĐại từ

1Tính từ

  1. già cỗi
  2. già yếu hủ bại

Ví dụ

  1. 这棵老朽的大树被风吹倒了。

    Zhè kē lǎoxiǔ de dàshù bèi fēng chuīdǎo le.Cái cây to già cỗi này đã bị gió thổi đổ.

  2. 旧制度已经老朽不堪。

    Jiù zhìdù yǐjīng lǎoxiǔ bùkān.Chế độ cũ đã mục ruỗng già cỗi lắm rồi.

2Đại từ

  1. kẻ già này
  2. lão già này (tiếng tự xưng khiêm tốn của người già)

Ví dụ

  1. 老朽年事已高,难堪重任。

    Lǎoxiǔ niánshì yǐ gāo, nánkān zhòngrèn.Kẻ già này tuổi tác đã cao, khó gánh vác việc lớn.

  2. 承蒙关照,老朽不胜感激。

    Chéngméng guānzhào, lǎoxiǔ bùshèng gǎnjī.Được ngài quan tâm chiếu cố, lão già này vô cùng cảm kích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老朽不堪 lǎoxiǔ bùkāngià yếu mục nát
  • 衰老老朽 shuāilǎo lǎoxiǔgià yếu cỗi cằn
  • 老朽自居 lǎoxiǔ zìjūtự xưng là kẻ già

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指衰老陈旧;也用作老年人的谦称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

老朽 + 动词

Dùng làm đại từ ngôi thứ nhất (xưng hô khiêm nhường của người già). VD: 老朽已无力回天。– Lão già này đã bất lực rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
朽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1