1Động từ
- cày cấy
- cần cù làm việc
- bỏ công sức
Ví dụ
Yì fēn gēngyún, yì fēn shōuhuò.
Có cày cấy mới có gặt hái; có công mài sắt có ngày nên kim.
Lǎoshī zài zhè piàn jiàoyù rètǔ shang xīnqín gēngyún le sānshí nián.
Thầy giáo đã cần cù cống hiến suốt 30 năm trên mảnh đất giáo dục này.
Zhǐyǒu jiǎotàshídì de gēngyún, cáinéng shíxiàn mèngxiǎng.
Chỉ có nỗ lực làm việc hết mình thì mới biến ước mơ thành hiện thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耕地和除草。也比喻辛勤劳动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……领域 + (辛勤) 耕耘
Bỏ công sức, cần mẫn làm việc trong lĩnh vực nào đó (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
