Từ điển chưa có mục “肇”. Pinyin tham khảo: zhào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhàoshì sījī yǐjīng bèi jǐngfāng jūliú.
Tài xế gây tai nạn đã bị cảnh sát tạm giữ.
Từ mục 肇事
Zhè liàng chē zhàoshì hòu táoyì, yǐnqǐ le gōngfèn.
Chiếc xe này gây tai nạn rồi bỏ trốn, dấy lên phẫn nộ trong dư luận.
Từ mục 肇事
Jǐngfāng juédìng zhuījiū zhàoshì sījī de fǎlǜ zérèn.
Cảnh sát quyết định truy cứu trách nhiệm pháp lý của tài xế gây tai nạn.
Từ mục 追究
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “肇” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
