1Động từ
- gây chuyện
- gây tai nạn
- gây sự
Ví dụ
Zhàoshì sījī yǐjīng bèi jǐngfāng jūliú.
Tài xế gây tai nạn đã bị cảnh sát tạm giữ.
Jǐ míng hēzuì de niánqīngrén zài jiētóu dǎjià zhàoshì.
Mấy thanh niên say rượu đánh nhau gây rối nơi góc phố.
Zhè liàng chē zhàoshì hòu táoyì, yǐnqǐ le gōngfèn.
Chiếc xe này gây tai nạn rồi bỏ trốn, dấy lên phẫn nộ trong dư luận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引起事故;制造事端。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肇事 + Danh từ (chỉ người/xe)
Đóng vai trò định ngữ chỉ người hoặc phương tiện gây ra sự cố, tai nạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
