1Danh từ
- hậu môn
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá huànzhě de gāngmén bùwèi.
Bác sĩ đang kiểm tra vùng hậu môn của bệnh nhân.
Biànmì róngyì dǎozhì gāngmén téngtòng.
Táo bón dễ dẫn đến đau rát hậu môn.
Shù hòu yào zhùyì bǎochí gāngmén qīngjié.
Sau phẫu thuật cần chú ý giữ vệ sinh hậu môn sạch sẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消化道的最末端,粪便由此排出体外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肛门 + danh từ/động từ
kết hợp với danh từ chỉ cơ quan/triệu chứng hoặc động từ y khoa. VD: 肛门瘙痒 – ngứa hậu môn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
