Chuyển đến nội dung
肩扛

jiānkáng

Hán Việt: KIÊN KHÁNG

Động từ

1Động từ

  1. vác trên vai
  2. ghé vai vác

Ví dụ

  1. 工人们肩扛重物一步步爬上楼梯。

    Gōngrénmen jiānkáng zhòngwù yībùbù pá shàng lóutī.Các công nhân vác đồ nặng từng bước leo lên cầu thang.

  2. 记者肩扛摄像机穿行在人群中。

    Jìzhě jiānkáng shèxiàngjī chuānxíng zài rénqún zhōng.Phóng viên vác máy quay trên vai đi len lỏi trong đám đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肩扛摄像机 jiānkáng shèxiàngjīvác máy quay phim trên vai
  • 肩扛重物 jiānkáng zhòngwùvác vật nặng trên vai
  • 肩扛导弹 jiānkáng dǎodàntên lửa vác vai
  • 肩扛手提 jiānkáng shǒutívai vác tay xách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用肩膀支撑并搬运重物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肩扛 + danh từ (vật nặng/thiết bị)

dùng vai nâng và mang vác vật gì đó. VD: 肩扛沙袋。– Vác bao cát trên vai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肩
扛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1