1Danh từ
- vai
- bờ vai
- vai, bờ vai
Ví dụ
Tā qīngqīng pāi le pāi wǒ de jiān.
Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi.
Shūbāo tài zhòng, bǎ tā de jiān yā suān le.
Cặp sách quá nặng làm vai cậu ấy mỏi nhừ.
Liǎng gè rén jiānbìngjiān zǒu zài lù shang.
Hai người đi vai kề vai trên đường.
Tā qīngqīng pāi le pai wǒ de jiānbǎng.
Anh ấy khẽ vỗ vào vai tôi.
Tā qīngqīng pāi le pai wǒ de jiānbǎng biǎoshì gǔlì.
Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi để động viên.
2Động từ
- gánh vác
- đảm đương
Ví dụ
Tā shēn jiān zhòngrèn, bù gǎn sōngxiè.
Anh ấy gánh trên mình trọng trách, không dám lơ là.
Niánqīngrén yào yǒngyú jiānfù shídài de shǐmìng.
Người trẻ cần dũng cảm gánh vác sứ mệnh của thời đại.
Zhè jiàn dàshì yóu tā yī rén lái jiān.
Đại sự này do một mình anh ta gánh vác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的颈项两侧与双臂相接的部分;也指担负、担当。
Ghi chú: Phía trên là chữ Hộ (户), phía dưới là bộ Nhục/Nguyệt (月 - thịt/cơ thể) - bộ phận bờ vai trên cơ thể người.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肩并肩 + động từ
Vai kề vai, sát cánh cùng làm gì. VD: 他们肩并肩战斗。– Họ kề vai sát cánh chiến đấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肩” 9
- 披肩pījiān PHI KIÊNkhăn choàng vai; áo choàng vai; ngang vaiHSK5
- 肩膀jiānbǎng KIÊN BẢNGvai; bờ vai; bờ vai, vaiHSK6
- 肩带jiāndàiquai đeo vai; dây đeo vai (của ba lô, túi xách, áo...)HSK6
- 耸肩sǒngjiān TỦNG KIÊNnhún vaiHSK6
- 并肩bìngjiān TỊNH KIÊNkề vai; sát cánhHSK7–9
- 肩负jiānfù KIÊN PHỤgánh vác; mang trên vai (trách nhiệm, sứ mệnh)HSK7–9
- 肩扛jiānkáng KIÊN KHÁNGvác trên vai; ghé vai vác
- 肩章jiānzhāng KIÊN CHƯƠNGcầu vai; quân hàm gắn trên vai
- 肩胛骨jiānjiǎgǔ KIÊN GIÁP CỐTxương bả vai
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
