Chuyển đến nội dung
肩

jiān

Hán Việt: KIÊN

HSK6Lượng từ: 个Bộ: 月8 nét

1Danh từ

  1. vai
  2. bờ vai
  3. vai, bờ vai

Ví dụ

  1. 他轻轻拍了拍我的肩。

    Tā qīngqīng pāi le pāi wǒ de jiān.

    Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi.

  2. 书包太重,把他的肩压酸了。

    Shūbāo tài zhòng, bǎ tā de jiān yā suān le.

    Cặp sách quá nặng làm vai cậu ấy mỏi nhừ.

  3. 两个人肩并肩走在路上。

    Liǎng gè rén jiānbìngjiān zǒu zài lù shang.

    Hai người đi vai kề vai trên đường.

  4. 他轻轻拍了拍我的肩膀。

    Tā qīngqīng pāi le pai wǒ de jiānbǎng.

    Anh ấy khẽ vỗ vào vai tôi.

  5. 他轻轻拍了拍我的肩膀表示鼓励。

    Tā qīngqīng pāi le pai wǒ de jiānbǎng biǎoshì gǔlì.

    Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi để động viên.

2Động từ

  1. gánh vác
  2. đảm đương

Ví dụ

  1. 他身肩重任,不敢松懈。

    Tā shēn jiān zhòngrèn, bù gǎn sōngxiè.

    Anh ấy gánh trên mình trọng trách, không dám lơ là.

  2. 年轻人要勇于肩负时代的使命。

    Niánqīngrén yào yǒngyú jiānfù shídài de shǐmìng.

    Người trẻ cần dũng cảm gánh vác sứ mệnh của thời đại.

  3. 这件大事由他一人来肩。

    Zhè jiàn dàshì yóu tā yī rén lái jiān.

    Đại sự này do một mình anh ta gánh vác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耸肩 sǒngjiānnhún vai
  • 肩并肩 jiānbìngjiānkề vai sát cánh
  • 肩负 jiānfùgánh vác
  • 肩膀 jiānbǎngbờ vai
  • 肩挑 jiāntiāogánh vác, vai gánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的颈项两侧与双臂相接的部分;也指担负、担当。

Ghi chú: Phía trên là chữ Hộ (户), phía dưới là bộ Nhục/Nguyệt (月 - thịt/cơ thể) - bộ phận bờ vai trên cơ thể người.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肩并肩 + động từ

Vai kề vai, sát cánh cùng làm gì. VD: 他们肩并肩战斗。– Họ kề vai sát cánh chiến đấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “肩” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1