Chuyển đến nội dung
胞嘧啶

bāomìdìng

Hán Việt: BÀO MẬT ĐỊNH

Danh từ

1Danh từ

  1. cytosine (hóa sinh, một trong các bazơ nitơ của ADN và ARN)

Ví dụ

  1. 胞嘧啶是核酸的重要组成部分。

    Bāomìdìng shì hésuān de zhòngyào zǔchéng bùfen.Cytosine là một thành phần quan trọng cấu tạo nên axit nucleic.

  2. 在DNA中,胞嘧啶与鸟嘌呤配对。

    Zài DNA zhōng, bāomìdìng yǔ niǎopiāolìng pèiduì.Trong DNA, cytosine bắt cặp với guanine.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胞嘧啶核苷 bāomìdìng hégāncytidine
  • 胞嘧啶甲基化 bāomìdìng jiǎjīhuàmethyl hóa cytosine
  • 胞嘧啶与鸟嘌呤 bāomìdìng yǔ niǎopiāolìngcytosine và guanine

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

核酸的一种基本嘧啶碱基,通常用字母C表示。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

胞嘧啶 + 与……配对

Biểu thị sự bắt cặp bổ sung bazơ trong di truyền sinh học. VD: 胞嘧啶与鸟嘌呤互补配对。– Cytosine bắt cặp bổ sung với guanine.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胞
嘧
啶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1