1Động từ
- thọc lét
- cù
- cù lét
Ví dụ
Mèimei zuì pà biérén gézhi tā le.
Em gái sợ nhất là bị người khác thọc lét.
Māma qīngqīng gézhi xiǎo bǎobao, dòu de tā hāhā dàxiào.
Mẹ nhẹ nhàng cù em bé, làm bé cười ha ha.
Nǐ bié zài gézhi wǒ le, wǒ dōu chuǎn bu shàng qì le.
Cậu đừng cù tớ nữa, tớ thở không ra hơi rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在别人的身上抓挠使发痒发笑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胳肢 + 人
Hành động dùng tay chọc vào chỗ nhột của ai đó để họ buồn cười.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
