1Danh từ
- chi
- tay chân (của người hoặc động vật)
Ví dụ
Dōngtiān cháng shíjiān zài hùwài, róngyì dǎozhì sìzhī bīngliáng.
Ở ngoài trời lâu vào mùa đông rất dễ khiến chân tay lạnh ngắt.
Chēhuò dǎozhì tā de xiàzhī gǔzhé.
Vụ tai nạn xe khiến anh ấy bị gãy xương chi dưới.
Zhè tào dòngzuò yǒuzhù yú lāshēn shēntǐ gè bùwèi de zhītǐ.
Động tác này giúp kéo giãn các chi trên cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的手足与鸟兽的翼足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
四肢 + tính từ/động từ
Miêu tả trạng thái của chân tay. VD: 四肢无力 – tay chân bủn rủn, không còn sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肢” 10
- 附肢fùzhī PHỤ CHIphần phụ; chi phụ (sinh học: chân, càng, râu của động vật chân khớp...)HSK6
- 胳肢gézhithọc lét; cù; cù létHSK6
- 四肢sìzhī TỨ CHItứ chi; hai tay và hai chânHSK7–9
- 肢体zhītǐ CHI THỂtứ chi và thân thể; chân tayHSK7–9
- 后肢hòuzhī HẬU CHIchi sau; chân sau
- 截肢jiézhīcắt cụt chi; cắt bỏ tay/chân
- 前肢qiánzhī TIỀN CHIchi trước; chân trước (của động vật bốn chân hoặc côn trùng)
- 上肢shàngzhīchi trên; hai tay
- 下肢xiàzhī HẠ CHIchi dưới; hai chân
- 节肢动物jiézhīdòngwùđộng vật chân đốt; động vật chân khớp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
