Từ điển chưa có mục “胸襟”. Pinyin tham khảo: xiōng jīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Lǎo Wáng wéirén xiōngjīn huòdá, shēndé dàjiā jìngzhòng.Bác Vương xử sự tấm lòng rộng lượng, rất được mọi người kính trọng.
Từ mục 豁达
Wǒmen yīnggāi duō yǔ bùtóng wénhuà bèijǐng de rén jiāoliú yǐ kāikuò xiōngjīn.Chúng ta nên giao lưu nhiều hơn với những người có nền văn hóa khác nhau để mở rộng tấm lòng.
Từ mục 开阔
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
