Chuyển đến nội dung
胸胷 / 胸

xiōng

Hán Việt: HUNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. ngực
  2. lồng ngực
  3. tấm lòng
  4. lòng dạ

Ví dụ

  1. 他感到胸口有点疼。

    Tā gǎndào xiōngkǒu yǒudiǎn téng.Anh ấy cảm thấy ngực hơi đau.

  2. 他胸怀宽广。

    Tā xiōnghuái kuānguǎng.Tấm lòng anh ấy rất rộng lượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胸口 xiōngkǒungực, lồng ngực
  • 挺胸 tǐng xiōngưỡn ngực
  • 胸怀 xiōnghuáitấm lòng, tấm ngực
  • 胸有成竹 xiōng yǒu chéng zhútrong lòng nắm chắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体前面颈下腹上的部分;心怀、气量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

胸有 + danh từ (大志/成竹)

Biểu thị trong lòng ấp ủ hoặc có sẵn điều gì đó. VD: 他胸有成竹地走上讲台。– Anh ấy tự tin nắm chắc bước lên bục giảng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “胸” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1