1Danh từ
- mụn mủ
- nốt mủ
Ví dụ
Tā de liǎn shàng zhǎng le jǐ gè fāyán de nóngpào.
Trên mặt anh ấy mọc mấy cái mụn mủ bị viêm.
Qiānwàn bú yào yòng shǒu qù jǐ zhèxiē nóngpào.
Tuyệt đối đừng lấy tay nặn những nốt mủ này.
Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē yàogāo lái xiāochú nóngpào.
Bác sĩ kê cho anh ấy ít thuốc mỡ để làm tiêu nốt mủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤上隆起的小疱,内含脓液,多由化脓性细菌感染引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 + 脓疱
mọc mụn mủ ngoài da. VD: 他的背上长了脓疱。– Lưng anh ấy mọc mụn mủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
