Chuyển đến nội dung
脓膿

nóng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 滩、股

1Danh từ

  1. mủ (chất dịch hình thành khi vết thương viêm nhiễm)

Ví dụ

  1. 伤口发炎化脓了,得赶快去医院。

    Shāngkǒu fāyán huànóng le, děi gǎnkuài qù yīyuàn.Vết thương bị viêm mưng mủ rồi, phải đi bệnh viện ngay thôi.

  2. 护士轻轻挤出了伤口里的脓。

    Hùshi qīngqīng jǐchū le shāngkǒu lǐ de nóng.Y tá nhẹ nhàng nặn mủ bên trong vết thương ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化脓 huànóngmưng mủ, hóa mủ
  • 流脓 liúnóngchảy mủ
  • 出脓 chūnóngmưng mủ, bài mủ
  • 脓包 nóngbāomụn mủ, bọc mủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机体组织发生化脓性炎症时形成的浓稠渗出液。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伤口 + 化脓 / 流脓

Biểu thị vết thương bị nhiễm trùng phát sinh mủ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “脓” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1