1Danh từ
- xiềng xích
- xiềng chân
Ví dụ
Fànrén dàizhe chénzhòng de jiǎoliào.
Tội phạm mang xiềng chân nặng nề.
Jǐngchá gěi táofàn dài shàng le shǒukào hé jiǎoliào.
Cảnh sát đã tra còng tay và xiềng chân cho tên tội phạm đào tẩu.
Fǎguān xiàlìng zásuì qiúfàn shēnshang de jiǎoliào.
Thẩm phán hạ lệnh đập bỏ xiềng xích trên người tù nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套在犯人脚腕上的铁链等刑具,用以限制行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴着/戴上 + 脚镣
Biểu thị việc mang hoặc bị tra xiềng chân. VD: 犯人戴着脚镣走出来。– Tù nhân lê bước ra ngoài với xiềng xích ở chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
