1Danh từ
- chân
- bàn chân
- chân (vật thể), gốc, đáy
- chân, bàn chân
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物的腿的下端;物体靠近地面的部分。
Ghi chú: Bộ nhục 月 (thịt, thân thể) bên trái, kết hợp với chữ khước 却 tạo thành chữ cước (bàn chân).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
山 / 墙 / 桌子 + 脚
Dùng để chỉ phần tiếp giáp mặt đất hoặc phần đáy của sự vật.
一会儿……,一会儿……
Biểu thị hai hay nhiều hành động, trạng thái khác nhau thay nhau diễn ra liên tục trong thời gian ngắn, hoặc hai tình huống đối lập luân phiên nhau ("lúc thì... lúc thì...", "khi thì... khi thì...").
小狗一会儿跑到门口,一会儿跑到我脚边。 – Chú chó lúc thì chạy ra cửa, lúc thì chạy lại chân tôi.
他一会儿看书,一会儿看手机。 – Anh ấy lúc thì đọc sách, lúc thì xem điện thoại.
Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “脚” 18
- 脚步jiǎobù CƯỚC BỘbước chân; bước điHSK5
- 脚跟jiǎogēngót chânHSK5
- 脚趾jiǎozhǐngón chânHSK5
- 前脚qiánjiǎo TIỀN CƯỚCchân trước; vừa mới; vừa rời đi (thường dùng trong cấu trúc '前脚……后脚……')HSK5
- 脚印jiǎoyìn CƯỚC ẤNdấu chân; vết chânHSK6
- 脚板jiǎobǎn CƯỚC BẢNlòng bàn chân; bàn chânHSK6
- 脚凳jiǎodèng CƯỚC ĐẰNGghế gác chân; đôn gác chânHSK6
- 脚踝jiǎohuáimắt cá chân; cổ chânHSK6
- 脚尖jiǎojiān CƯỚC TIÊMmũi chân; đầu ngón chânHSK6
- 脚蹼jiǎopǔ CƯỚC CƯỠNGchân vịt (dụng cụ bơi, lặn); màng chân (của chim nước, ếch)HSK6
- 脚气jiǎoqì CƯỚC KHÍnước ăn chân; nấm kẽ chân (túc đầu)HSK6
- 脚爪jiǎozhǎo CƯỚC TRẢOmóng vuốt; chân vuốt (của chim, thú)HSK6
- 手脚shǒujiǎo THỦ CƯỚCtay chân; hành động; động tácHSK7–9
- 脚镣jiǎoliào CƯỚC LIỆUxiềng xích; xiềng chân
- 脚踏车jiǎotàchē CƯỚC ĐẠP XAxe đạpHSK5
- 脚腕子jiǎowànzi CƯỚC OẢN TỬcổ chânHSK5
- 脚后跟jiǎohòugēn CƯỚC HẬU CÂNgót chânHSK6
- 脚气病jiǎoqìbìng CƯỚC KHÍ BỆNHbệnh tê phù (do thiếu vitamin B1)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
