Chuyển đến nội dung
脚腳

jiǎo

Hán Việt: CƯỚC

Danh từ

HSK3Lượng từ: 只、双Bộ: 月11 nét

1Danh từ

  1. chân
  2. bàn chân
  3. chân (vật thể), gốc, đáy
  4. chân, bàn chân

Ví dụ

  1. 走了一整天,我的脚很酸。

    Zǒu le yì zhěng tiān, wǒ de jiǎo hěn suān.Đi bộ cả ngày trời, chân tôi mỏi nhừ.

  2. 山脚下有一条小河。

    Shān jiǎoxià yǒu yì tiáo xiǎohé.Dưới chân núi có một con sông nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只脚 yì zhī jiǎomột bàn chân
  • 双脚 shuāngjiǎohai bàn chân
  • 脚印 jiǎoyìndấu chân
  • 山脚 shānjiǎochân núi
  • 脚疼 jiǎo téngđau chân
  • 洗脚 xǐjiǎorửa chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物的腿的下端;物体靠近地面的部分。

Ghi chú: Bộ nhục 月 (thịt, thân thể) bên trái, kết hợp với chữ khước 却 tạo thành chữ cước (bàn chân).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

山 / 墙 / 桌子 + 脚

Dùng để chỉ phần tiếp giáp mặt đất hoặc phần đáy của sự vật.

一会儿……,一会儿……

Biểu thị hai hay nhiều hành động, trạng thái khác nhau thay nhau diễn ra liên tục trong thời gian ngắn, hoặc hai tình huống đối lập luân phiên nhau ("lúc thì... lúc thì...", "khi thì... khi thì...").

小狗一会儿跑到门口,一会儿跑到我脚边。 – Chú chó lúc thì chạy ra cửa, lúc thì chạy lại chân tôi.

他一会儿看书,一会儿看手机。 – Anh ấy lúc thì đọc sách, lúc thì xem điện thoại.

Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “脚” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1