1Động từ
- trật khớp
- trật khớp xương
Ví dụ
Tā zài dǎ lánqiú shí bù xiǎoxīn jiānbǎng tuōjiù le.
Lúc chơi bóng rổ anh ấy sơ ý bị trật khớp vai.
Yīshēng hěn kuài jiù bǎ tuōjiù de guānjié fùwèi le.
Bác sĩ đã nhanh chóng nắn khớp bị trật lại vị trí cũ.
Rúguǒ fāshēng tuōjiù, qiānwàn búyào suíbiàn luàndòng.
Nếu bị trật khớp, tuyệt đối không được cử động tuỳ tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关节的骨端脱离正常的位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
bộ phận cơ thể + 脱臼 (了)
Chỉ bộ phận cơ thể nào đó bị trật khớp. VD: 他的下巴脱臼了。– Cằm anh ấy bị trật khớp rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
