1Danh từ
- nitril (nhóm hợp chất hữu cơ chứa gốc xyanua -CN)
Ví dụ
Jīng shì yí lèi hán yǒu qíngjī de yǒujī huàhéwù.
Nitril là một loại hợp chất hữu cơ chứa nhóm xyanua.
Bǐngxījīng shì zhìzào héchéng xiānwéi de zhòngyào yuánliào.
Acrylonitril là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sợi tổng hợp.
Xǔduō jīnglèi wùzhì zài gōngyè huàxué shēngchǎn zhōng bèi guǎnfàn yìngyòng.
Nhiều chất nhóm nitril được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất hóa chất công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物的一类,分子中含有氰基(-CN)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 腈
chứa nhóm nitril hoặc làm từ nitril. VD: 这种手套是用丁腈橡胶制成的。– Loại găng tay này được làm bằng cao su nitril.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腈” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
