1Danh từ
- acrylonitrile (chất lỏng hữu cơ độc, dễ bay hơi, dùng sản xuất sợi acrylic, cao su nhân tạo)
Ví dụ
Bǐngxījīng zhǔyào yòngyú zhìzào rénzào yángmáo.
Acrylonitrile chủ yếu được dùng để sản xuất len nhân tạo.
Bǐngxījīng jùyǒu jùdú hé qiáng cìjīxìng.
Acrylonitrile có độc tính cao và tính kích ứng mạnh.
Cāozuò bǐngxījīng shí bìxū pèidài zhuānyè fánghù yòngjù.
Khi thao tác với acrylonitrile phải đeo đồ bảo hộ chuyên dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色有刺激气味的易挥发液体,有毒,用于合成腈纶纤维、塑料和橡胶等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 丙烯腈 + 合成/生产……
dùng acrylonitrile để tổng hợp/sản xuất ra cái gì. VD: 用丙烯腈合成腈纶。– Dùng acrylonitrile để tổng hợp sợi acrylic.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
