Chuyển đến nội dung
丙烯腈

bǐngxījīng

1Danh từ

  1. acrylonitrile (chất lỏng hữu cơ độc, dễ bay hơi, dùng sản xuất sợi acrylic, cao su nhân tạo)

Ví dụ

  1. 丙烯腈主要用于制造人造羊毛。

    Bǐngxījīng zhǔyào yòngyú zhìzào rénzào yángmáo.

    Acrylonitrile chủ yếu được dùng để sản xuất len nhân tạo.

  2. 丙烯腈具有剧毒和强刺激性。

    Bǐngxījīng jùyǒu jùdú hé qiáng cìjīxìng.

    Acrylonitrile có độc tính cao và tính kích ứng mạnh.

  3. 操作丙烯腈时必须佩戴专业防护用具。

    Cāozuò bǐngxījīng shí bìxū pèidài zhuānyè fánghù yòngjù.

    Khi thao tác với acrylonitrile phải đeo đồ bảo hộ chuyên dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丙烯腈聚合 bǐngxījīng jùhétrùng hợp acrylonitrile
  • 丙烯腈单体 bǐngxījīng dāntǐmonomer acrylonitrile
  • 丙烯腈纤维 bǐngxījīng xiānwéisợi acrylonitrile
  • 丙烯腈中毒 bǐngxījīng zhòngdúngộ độc acrylonitrile

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物,无色有刺激气味的易挥发液体,有毒,用于合成腈纶纤维、塑料和橡胶等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 丙烯腈 + 合成/生产……

dùng acrylonitrile để tổng hợp/sản xuất ra cái gì. VD: 用丙烯腈合成腈纶。– Dùng acrylonitrile để tổng hợp sợi acrylic.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
烯
腈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1