Chuyển đến nội dung
腊月臘月

làyuè

Hán Việt: LẠP NGUYỆT

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tháng chạp
  2. tháng mười hai âm lịch

Ví dụ

  1. 腊月里家家户户都忙着备年货。

    Làyuè lǐ jiājiā-hùhù dōu máng zhe bèi niánhuò.Trong tháng chạp nhà nào nhà nấy đều bận rộn sắm tết.

  2. 腊月二十三是北方的小年。

    Làyuè èrshísān shì běifāng de xiǎonián.Ngày 23 tháng chạp là Tết ông Táo ở miền Bắc (Trung Quốc).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寒冬腊月 hándōng làyuètháng chạp mùa đông rét buốt
  • 腊月初八 làyuè chūbāmùng tám tháng chạp
  • 进入腊月 jìnrù làyuèbước vào tháng chạp
  • 腊月天气 làyuè tiānqìthời tiết tháng chạp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

农历十二月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

腊月 + 初/中/底

Chỉ mốc thời gian đầu, giữa hoặc cuối tháng chạp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腊
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1