1Danh từ
- lạp xưởng
- xúc xích sấy khô
Ví dụ
Guònián de shíhou, jiālǐ zǒng huì zuò hěn duō làcháng.
Dịp Tết, trong nhà lúc nào cũng làm rất nhiều lạp xưởng.
Māma bǎ làcháng qiē chéng piàn chǎofàn.
Mẹ thái lạp xưởng thành lát để rang cơm.
Zhè gēn làcháng de wèidào fēicháng xiāngnóng.
Mùi vị của cây lạp xưởng này rất thơm ngon, đậm đà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肉馅灌入肠衣经腌制晾晒或熏制成的肉制品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 腊肠 + động từ (切/蒸/炒)
Dùng câu chữ 把 để diễn đạt xử lý chế biến lạp xưởng. VD: 把腊肠切成薄片。 – Thái lạp xưởng thành từng lát mỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “腊肠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
