1Danh từ
- ruột (bộ phận cơ thể)
- lạp xưởng
- xúc xích
Ví dụ
Xiāohuà xìtǒng bāokuò wèi hé xiǎocháng.
Hệ tiêu hóa bao gồm dạ dày và ruột non.
Wǒ zǎocān xǐhuan chī xiāngcháng pèi miànbāo.
Bữa sáng tôi thích ăn xúc xích kèm bánh mì.
Chī tài là de shíwù róngyì yǐnqǐ chángwèi bùshì.
Ăn đồ quá cay dễ gây khó chịu đường ruột và dạ dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物体内消化器官的一部分;也指香肠等食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肠胃 + 好/不好
chỉ tình trạng tiêu hóa/sức khỏe đường ruột và dạ dày. VD: 他的肠胃不太好。– Đường tiêu hóa của anh ấy không tốt lắm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肠” 12
- 肠炎chángyán TRƯỜNG VIÊMviêm ruộtHSK1
- 腊肠làcháng LẠP TRÀNGlạp xưởng; xúc xích sấy khôHSK5
- 香肠xiāngcháng HƯƠNG TRƯỜNGxúc xích; lạp xưởngHSK6
- 结肠jiécháng KẾT TRÀNGkết tràng; ruột già; đại tràngHSK6
- 心肠xīncháng TÂM TRƯỜNGtấm lòng; bụng dạ; lòng dạHSK7–9
- 肠管chángguǎnống ruột; đường ruột
- 肠毒素chángdúsù TRÀNG ĐỘC TỐđộc tố ruột; độc tố đường ruộtHSK6
- 结肠镜jiéchángjìng KẾT TRÀNG KÍNHnội soi đại tràng; máy nội soi đại tràngHSK6
- 结肠炎jiéchángyán KẾT TRÀNG VIÊMviêm đại tràng; viêm kết tràngHSK6
- 腊肠犬làchángquǎn LẠP TRÀNG KHUYỂNchó xúc xích; chó DachshundHSK6
- 肠胃炎chángwèiyán TRÀNG VỊ VIÊMviêm đường ruột và dạ dày; viêm dạ dày ruột
- 升结肠shēngjiécháng THĂNG KẾT TRƯỜNGkết tràng lên; đại tràng lên
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
