Từ điển chưa có mục “腭”. Pinyin tham khảo: è. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège yīng'ér chūshēng shí jiù huànyǒu èliè.
Đứa trẻ sơ sinh này khi chào đời đã bị hở hàm ếch.
Từ mục 腭裂
Tōngguò shǒushù, èliè shì kěyǐ wánquán xiūfù de.
Thông qua phẫu thuật, chứng hở hàm ếch hoàn toàn có thể được chỉnh hình phục hồi.
Từ mục 腭裂
Xǔduō cishàn jīgòu wèi huànyǒu chún'èliè de értóng tígōng miǎnfèi zhìliáo.
Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp điều trị miễn phí cho trẻ em bị sứt môi hở hàm ếch.
Từ mục 腭裂
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “腭” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
