1Danh từ
- hở hàm ếch
- chẻ vòm hầu
Ví dụ
Zhège yīng'ér chūshēng shí jiù huànyǒu èliè.
Đứa trẻ sơ sinh này khi chào đời đã bị hở hàm ếch.
Tōngguò shǒushù, èliè shì kěyǐ wánquán xiūfù de.
Thông qua phẫu thuật, chứng hở hàm ếch hoàn toàn có thể được chỉnh hình phục hồi.
Xǔduō cishàn jīgòu wèi huànyǒu chún'èliè de értóng tígōng miǎnfèi zhìliáo.
Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp điều trị miễn phí cho trẻ em bị sứt môi hở hàm ếch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种先天性发育畸形,口腔顶部的腭部未能完全闭合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 腭裂
mắc chứng hở hàm ếch. VD: 他一出生就患有腭裂。 – Cậu ấy vừa sinh ra đã bị hở hàm ếch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
