1Danh từ
- viêm bàng quang
Ví dụ
Tā zuìjìn bèi zhěnduàn chū huànyǒu pángguāngyán.
Gần đây cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm bàng quang.
Duō hē shuǐ yǒuzhùyú yùfáng pángguāngyán.
Uống nhiều nước giúp phòng ngừa viêm bàng quang.
Pángguāngyán huànzhě chángcháng gǎndào niàopín hé niàotòng.
Bệnh nhân viêm bàng quang thường cảm thấy tiểu nhiều lần và tiểu buốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
膀胱黏膜或黏膜下层发生的炎症,常表现为尿频、尿急、尿痛等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 膀胱炎
Mắc bệnh viêm bàng quang. VD: 他最近患有膀胱炎。– Dạo này anh ấy bị viêm bàng quang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
