1Tính từ
- nóng bức
- nóng nực
Ví dụ
2Danh từ
- chứng viêm
- chứng sưng viêm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指气候极热;或医学上指机体对损伤所发生的防御性反应(炎症)。
Ghi chú: Gồm hai chữ Hỏa (火) chồng lên nhau, lửa trên lửa dưới bốc cháy hừng hực, nghĩa là nóng bỏng, viêm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
bộ phận cơ thể + 发炎
bộ phận nào đó bị sưng viêm. VD: 扁桃体发炎了。– Amidan bị viêm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “炎” 18
- 肠炎chángyán TRƯỜNG VIÊMviêm ruộtHSK1
- 发炎fāyán PHÁT VIÊMviêm; phát viêm; sưng tấyHSK6
- 肺炎fèiyán PHẾ VIÊMviêm phổiHSK6
- 炎热yánrè VIÊM NHIỆTnóng bức; nóng nực; oi bứcHSK6
- 炎症yánzhèng VIÊM CHỨNGchứng viêm; viêm nhiễm; chứng viêm, viêm nhiễmHSK6
- 喉炎hóuyán HẦU VIÊMviêm thanh quản; viêm họngHSK6
- 肾炎shènyánviêm thậnHSK6
- 龈炎yínyán NGÂN VIÊMviêm lợi; viêm nướuHSK6
- 鼻炎bíyán TỊ VIÊMviêm mũi
- 肝炎gānyánviêm gan
- 腱炎jiànyán KIỆN VIÊMviêm gân
- 脑炎nǎoyán NÃO VIÊMviêm não
- 皮炎píyán BÌ VIÊMviêm da; bệnh viêm da
- 胃炎wèiyánviêm dạ dày; viêm bao tử
- 咽炎yānyán YẾT VIÊMviêm họng
- 气管炎qìguǎnyánviêm khí quản; viêm phế quản; (nghĩa bóng, hài hước) sợ vợ (đồng âm với 妻管严)HSK5
- 鼻窦炎bídòuyán TỊ ĐẬU VIÊMviêm xoang; viêm xoang mũiHSK6
- 结肠炎jiéchángyán KẾT TRÀNG VIÊMviêm đại tràng; viêm kết tràngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
