1Động từ
- tự mua vui
- tự làm cho mình vui
- tự tiêu khiển
Ví dụ
Tā tuìxiū hòu xiězì huàhuà, chúncuì shì wèile zìyú.Sau khi nghỉ hưu ông ấy viết chữ vẽ tranh, thuần túy là để tự mua vui.
Zhè shǒu shī zhǐshì xiě lái liáoyǐ zìyú, tánbushàng shénme yìshù jiàzhí.Bài thơ này chỉ viết để tự tiêu khiển, không đáng nói đến giá trị nghệ thuật gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己使自己感到快乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……自娱
dùng việc gì để tự làm bản thân vui vẻ, tiêu khiển. VD: 许多老人以养花自娱。– Nhiều người già lấy việc chăm hoa để tự mua vui.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
