Chuyển đến nội dung
自

zì

Hán Việt: TỰ

HSK4

1Giới từ

  1. từ
  2. kể từ
  3. từ (địa điểm, thời gian)
  4. từ (chỉ nguồn gốc, xuất xứ)
  5. từ, kể từ

Ví dụ

  1. 他自北京来。

    Tā zì Běijīng lái.

    Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

  2. 自去年毕业后,我们就没见过面。

    Zì qùnián bìyè hòu, wǒmen jiù méi jiàn guo miàn.

    Kể từ sau khi tốt nghiệp năm ngoái, chúng tôi chưa từng gặp lại.

  3. 长江自西向东流。

    Chángjiāng zì xī xiàng dōng liú.

    Sông Trường Giang chảy từ tây sang đông.

  4. 他自幼喜欢画画儿。

    Tā zì yòu xǐhuan huàhuàr.

    Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.

  5. 他自幼喜欢中国书法艺术。

    Tā zìyòu xǐhuan Zhōngguó shūfǎ yìshù.

    Từ nhỏ cậu ấy đã đam mê nghệ thuật thư pháp Trung Hoa.

2Đại từ

  1. tự mình
  2. bản thân

Ví dụ

  1. 自始至终。

    Zìshǐzhìzhōng.

    Từ đầu đến cuối.

  2. 他总喜欢自言自语。

    Tā zǒng xǐhuan zìyánzìyǔ.

    Anh ấy luôn thích tự nói một mình.

  3. 人要有自知之明。

    Rén yào yǒu zìzhīzhīmíng.

    Con người cần phải biết tự lượng sức mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示起点,相当于“从”、“由”;自己。

Ghi chú: 自 khi dùng làm giới từ chỉ xuất phát điểm thường dùng trong văn viết hơn 从.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

来自 + nơi chốn

Đến từ một địa điểm, nguồn gốc nào đó. VD: 我来自越南。 – Tôi đến từ Việt Nam.

自 + thời gian / nơi chốn + 起 / 开始

Kể từ khi hoặc từ địa điểm nào bắt đầu (tương đương 从). VD: 自今天起,我要努力学习。 – Kể từ hôm nay, tôi sẽ chăm chỉ học tập.

既……,又/也……

Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.

骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.

这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

偶尔

Phó từ tần suất "偶尔" (thỉnh thoảng, đôi khi) dùng trước động từ biểu thị hành động hoặc tình huống diễn ra rất ít lần, không thường xuyên. Thường đi kèm với "才" hoặc "会".

他不常运动,偶尔才去打一次球。 – Anh ấy không hay vận động, thỉnh thoảng mới đi chơi bóng một lần.

我每天自己做饭,偶尔才点外卖。 – Ngày nào tôi cũng tự nấu ăn, thỉnh thoảng mới gọi đồ ăn ngoài.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “自” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1