1Động từ
- chào
- bày tỏ lòng kính trọng
- ngả mũ kính cẩn
Ví dụ
Quántǐ qǐlì xiàng yīngxióng zhìjìng.
Toàn thể đứng dậy bày tỏ lòng kính trọng đối với người anh hùng.
Zhè bù diànyǐng shì xiàng jīngdiǎn lǎopiàn zhìjìng de zuòpǐn.
Bộ phim này là tác phẩm tri ân những bộ phim kinh điển xưa.
Shìbīng jǔshǒu xiàng guóqí zhìjìng.
Người lính giơ tay chào quốc kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向人敬礼或表示敬意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 给……致敬
bày tỏ lòng tôn kính hoặc sự tri ân đối với ai, cái gì. VD: 我们向辛勤的老师致敬。– Chúng tôi bày tỏ lòng tôn kính tới các thầy cô giáo tận tụy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
