1Tính từ
- gian khổ và nặng nề
- gian nan
- nặng nề
Ví dụ
Zhè shì yí xiàng jiānjù de rènwu.
Đây là một nhiệm vụ hết sức gian nan.
Zāihòu chóngjiàn gōngzuò shífēn jiānjù.
Công tác tái thiết sau thiên tai vô cùng gian khổ và nặng nề.
Jīngguò jiānjù de nǔlì, gōngchéng zhōngyú ànqī wánchéng le.
Trải qua sự nỗ lực gian khổ, công trình cuối cùng đã hoàn thành đúng hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
困难而繁重的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是十分/非常 + 艰巨的 + danh từ (任务/工作)
Dùng để nhấn mạnh độ khó khăn và nặng nề của một nhiệm vụ hoặc công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
