1Danh từ
- mấu (cây)
- mắt gỗ
- vết sẹo lồi (trên thân cây hoặc da)
Ví dụ
Zhè kuài mùbǎn shàng yǒu hěn duō jiébā.
Tấm ván gỗ này có rất nhiều mắt gỗ.
Shùgàn shàng de jiébā xiàng yì zhī zhī yǎnjing.
Các mấu sẹo trên thân cây trông như từng con mắt.
Zuò gāodàng jiājù jǐnliàng bìmiǎn shǐyòng yǒu jiébā de mùliào.
Làm đồ gỗ cao cấp cố gắng tránh dùng gỗ có mắt mấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
树木枝干砍去后留下的疤痕,也指木材表面留下的硬结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带有 / 满是 + 节疤
có nhiều hoặc đầy các mắt gỗ/vết sẹo mấu. VD: 树干上满是节疤。 – Thân cây chằng chịt mắt sẹo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
