1Danh từ
- rau mùi
- ngò rí
Ví dụ
Hěn duō rén chī niúròumiàn xǐhuan fàng diǎnr yánsui.
Nhiều người thích cho chút ngò rí khi ăn mì bò.
Yǒu de rén tèbié tǎoyàn yánsui de wèidao.
Có một số người đặc biệt ghét mùi rau mùi.
Māma zài càishìchǎng mǎi le yī bǎ xīnxiān de yánsui.
Mẹ mua một bó ngò rí tươi ở chợ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生或二年生草本植物,叶和茎有特殊香气,常用作调味香菜。俗称“香菜”。
Ghi chú: Khẩu ngữ thường gọi là 香菜 (xiāngcài).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放/加 + 芫荽
Nêm hoặc cho thêm rau mùi vào món ăn. VD: 汤里放点儿芫荽更香。– Canh cho thêm chút rau mùi sẽ thơm hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “芫荽” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
