1Tính từ
- thơm phức
- ngào ngạt hương thơm
Ví dụ
Kōngqì zhōng mímànzhe huācǎo de fēnfāng.
Trong không khí thoang thoảng hương thơm ngào ngạt của hoa cỏ.
Fēnfāng de huāduǒ xīyǐn le xǔduō mìfēng.
Những bông hoa thơm phức thu hút nhiều chú ong.
Zǒujìn huāyuán, yí zhèn fēnfāng pūbí ér lái.
Bước vào hoa viên, một làn hương thơm ngát xộc vào mũi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
香;香气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
散发着 + 芬芳
Tỏa ra hương thơm ngát (dùng như danh từ chỉ mùi hương). VD: 茉莉花散发着迷人的芬芳。– Hoa nhài tỏa ra hương thơm quyến rũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
