1Tính từ
- thơm
- có mùi thơm
- ngon lành
- ngon miệng
- say giấc
- thơm, ngon miệng
Ví dụ
Gōngyuán lǐ de huā zhēn xiāng.
Hoa trong công viên thật thơm.
Tā shuì de zhēn xiāng.
Cậu ấy ngủ thật ngon lành.
Māma zuò de fàncài tèbié xiāng.
Cơm mẹ nấu thơm ngon đặc biệt.
Kǎo báishǔ wén qǐlái zhēn xiāng!
Khoai lang nướng ngửi thơm thật đấy!
Māma gāng pào hǎo de lǜchá wén qǐlai zhēn xiāng.
Món trà xanh mẹ vừa pha ngửi thơm thật đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(气味)好闻;吃得有滋味,睡得踏实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 / 睡 + 得 + 香
Dùng sau động từ chỉ ăn uống hoặc ngủ để biểu thị ăn thấy ngon miệng, ngủ say giấc. VD: 孩子们吃得很香。– Bọn trẻ ăn rất ngon lành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “香” 18
- 香蕉xiāngjiāo HƯƠNG TIÊUquả chuốiHSK3
- 香港Xiānggǎng HƯƠNG CẢNGHồng KôngHSK3
- 香菜xiāngcàirau mùi; ngò ríHSK4
- 香气xiāngqìhương thơm; mùi thơmHSK4
- 香味xiāngwèimùi thơm; hương thơmHSK4
- 香烟xiāngyān HƯƠNG YÊNthuốc lá; điếu thuốcHSK4
- 芳香fāngxiāngthơm; ngát hương; hương thơmHSK5
- 香山Xiāng Shān HƯƠNG SƠNnúi Hương Sơn; Hương Sơn (núi Hương Sơn ở Bắc Kinh)HSK5
- 香肠xiāngcháng HƯƠNG TRƯỜNGxúc xích; lạp xưởngHSK6
- 香水xiāngshuǐ HƯƠNG THỦYnước hoaHSK6
- 沉香chénxiāng TRẦM HƯƠNGtrầm hươngHSK6
- 焚香fénxiāng PHẦN HƯƠNGthắp hương; đốt hương; thắp nhangHSK6
- 茴香huíxiāng HỒI HƯƠNGcây thì là; tiểu hồi; hồi hương (loài rau gia vị/dược liệu)HSK6
- 麝香shèxiāng XẠ HƯƠNGxạ hươngHSK6
- 檀香tánxiāng ĐÀN HƯƠNGgỗ đàn hương; hương đàn hươngHSK6
- 香草xiāngcǎo HƯƠNG THẢOhương thảo; cỏ thơm; vaniHSK6
- 香桂xiāngguì HƯƠNG QUẾcây quế thơm; hương quếHSK6
- 香料xiāngliào HƯƠNG LIỆUhương liệu; gia vị thơmHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
